慊
慊
khiểm
⼼bộ tâm · 13 nétbất bình; bất mãn; không hài lòng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất bình; bất mãn; không hài lòng
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi bất mãn.
慊
khiết
⼼bộ tâm · 13 nétthỏa mãn; mãn nguyện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thỏa mãn; mãn nguyện
- 。
Anh ấy trông rất mãn nguyện.
Đang tải…
慊
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất bình; bất mãn; không hài lòng
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi bất mãn.
慊
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thỏa mãn; mãn nguyện
- 。
Anh ấy trông rất mãn nguyện.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.