/
慊
慊
khiểm
⼼bộ tâm · 13 nétbất bình; bất mãn; không hài lòng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất bình; bất mãn; không hài lòng
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi bất mãn.
慊
khiết
⼼bộ tâm · 13 nétthỏa mãn; mãn nguyện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thỏa mãn; mãn nguyện
- 。
Anh ấy trông rất mãn nguyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
慊
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất bình; bất mãn; không hài lòng
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi bất mãn.
慊
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thỏa mãn; mãn nguyện
- 。
Anh ấy trông rất mãn nguyện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù