慇
慇
ân
⼼bộ tâm · 14 nétchăm chỉ cần mẫn; tận tụy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chăm chỉ cần mẫn; tận tụy
- 。
Anh ấy đối xử với mọi người rất ân cần.
慇
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chăm chỉ cần mẫn; tận tụy
- 。
Anh ấy đối xử với mọi người rất ân cần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.