yǐn
ẩn
bộ tâm · 14 nét

thận trọng; cẩn thận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thận trọng; cẩn thận

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.