chuàng
sảng
bộ tâm · 7 nét

buồn thảm; thê lương

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    buồn thảm; thê lương

    • Anh ấy cảm thấy rất đau buồn.

  2. tính từ

    bất hạnh; không may; rủi ro

    • Anh ấy cảm thấy rất buồn bã.

  3. tính từ

    đau lòng; buồn thương

    • Anh ấy cảm thấy rất đau buồn.

  4. tính từ

    đau buồn; thê lương; bi thương

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.