/
怆
怆
sảng
⼼bộ tâm · 7 nétbuồn thảm; thê lương
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
buồn thảm; thê lương
- 。
Anh ấy cảm thấy rất đau buồn.
- 貳形tính từ
bất hạnh; không may; rủi ro
- 。
Anh ấy cảm thấy rất buồn bã.
- 參形tính từ
đau lòng; buồn thương
- 。
Anh ấy cảm thấy rất đau buồn.
- 肆形tính từ
đau buồn; thê lương; bi thương
CÁCH VIẾT
Đang tải…
怆
Phồn thể愴
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
buồn thảm; thê lương
- 。
Anh ấy cảm thấy rất đau buồn.
- 貳形tính từ
bất hạnh; không may; rủi ro
- 。
Anh ấy cảm thấy rất buồn bã.
- 參形tính từ
đau lòng; buồn thương
- 。
Anh ấy cảm thấy rất đau buồn.
- 肆形tính từ
đau buồn; thê lương; bi thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù