Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.
废
bãi bỏ; phế bỏ; phế thải
NGHĨA
- 壹动động từ
bãi bỏ; phế bỏ; phế thải
中不再使用;取消búzài shǐyòng;qǔxiāo
- 。
Quy định này nên bị bãi bỏ.
- 貳动động từ
bãi bỏ; phế bỏ; hủy bỏ
中不再使用或继续,放弃búzài shǐyòng huò jìxù, fàngqì
- 。
Luật này đã bị bãi bỏ.
- 參动động từ
phế truất; bãi bỏ; phế bỏ
中罢免或不再使用bámiǎn huò búzài shǐyòng
- 。
Anh ta bị phế truất rồi.
- 肆动động từ
phế truất; loại bỏ; bãi bỏ
中把人或官员从职位上赶下来;失去原有的职位或权力bǎ rén huò guānyuán cóng zhíwèi shang gǎn xiàlái; shīqù yuányǒu de zhíwèi huò quánlì
- 伍动động từ
bỏ đi; phế thải; vô dụng; hủy bỏ
中不要;丢弃;不再使用búyào;diūqì;búzài shǐyòng
- 陸动động từ
vứt bỏ; bỏ đi
中丢掉;不再用diūdiào;búzài yòng
- 。
Xin đừng vứt bỏ những thứ này.
- 柒动động từ
bỏ hoang; phế bỏ; vô dụng
中不再使用或不再需要的东西;放弃búzài shǐyòng huò búzài xūyào de dōngxi;fàngqì
- 。
Nhà máy này đã bị bỏ hoang rồi.
- 捌形tính từ
thương tật; tàn tật
- 。
Anh ấy là một người tàn tật.
- 玖形tính từ
thương tật; tàn tật; bị thương và tàn phế
中身体不能正常活动shēntǐ bù néng zhèngcháng huódòng
- 。
Anh ấy bị tàn phế rồi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
bãi bỏ; phế bỏ; phế thải
中不再使用;取消búzài shǐyòng;qǔxiāo
- 。
Quy định này nên bị bãi bỏ.
- 貳动động từ
bãi bỏ; phế bỏ; hủy bỏ
中不再使用或继续,放弃búzài shǐyòng huò jìxù, fàngqì
- 。
Luật này đã bị bãi bỏ.
- 參动động từ
phế truất; bãi bỏ; phế bỏ
中罢免或不再使用bámiǎn huò búzài shǐyòng
- 。
Anh ta bị phế truất rồi.
- 肆动động từ
phế truất; loại bỏ; bãi bỏ
中把人或官员从职位上赶下来;失去原有的职位或权力bǎ rén huò guānyuán cóng zhíwèi shang gǎn xiàlái; shīqù yuányǒu de zhíwèi huò quánlì
- 伍动động từ
bỏ đi; phế thải; vô dụng; hủy bỏ
中不要;丢弃;不再使用búyào;diūqì;búzài shǐyòng
- 陸动động từ
vứt bỏ; bỏ đi
中丢掉;不再用diūdiào;búzài yòng
- 。
Xin đừng vứt bỏ những thứ này.
- 柒动động từ
bỏ hoang; phế bỏ; vô dụng
中不再使用或不再需要的东西;放弃búzài shǐyòng huò búzài xūyào de dōngxi;fàngqì
- 。
Nhà máy này đã bị bỏ hoang rồi.
- 捌形tính từ
thương tật; tàn tật
- 。
Anh ấy là một người tàn tật.
- 玖形tính từ
thương tật; tàn tật; bị thương và tàn phế
中身体不能正常活动shēntǐ bù néng zhèngcháng huódòng
- 。
Anh ấy bị tàn phế rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn