Tới nội dung chính

废

废
fèi
phế
⼴bộ nghiễm · 8 nét

bãi bỏ; phế bỏ; phế thải

HSK 7 (3.0)9 nghĩa#8695
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bãi bỏ; phế bỏ; phế thải

    中不再使用;取消búzài shǐyòng;qǔxiāo

    • 。

      Quy định này nên bị bãi bỏ.

  2. 貳动động từ

    bãi bỏ; phế bỏ; hủy bỏ

    中不再使用或继续,放弃búzài shǐyòng huò jìxù, fàngqì

    • 。

      Luật này đã bị bãi bỏ.

  3. 參动động từ

    phế truất; bãi bỏ; phế bỏ

    中罢免或不再使用bámiǎn huò búzài shǐyòng

    • 。

      Anh ta bị phế truất rồi.

  4. 肆动động từ

    phế truất; loại bỏ; bãi bỏ

    中把人或官员从职位上赶下来;失去原有的职位或权力bǎ rén huò guānyuán cóng zhíwèi shang gǎn xiàlái; shīqù yuányǒu de zhíwèi huò quánlì

  5. 伍动động từ

    bỏ đi; phế thải; vô dụng; hủy bỏ

    中不要;丢弃;不再使用búyào;diūqì;búzài shǐyòng

  6. 陸动động từ

    vứt bỏ; bỏ đi

    中丢掉;不再用diūdiào;búzài yòng

    • 。

      Xin đừng vứt bỏ những thứ này.

  7. 柒动động từ

    bỏ hoang; phế bỏ; vô dụng

    中不再使用或不再需要的东西;放弃búzài shǐyòng huò búzài xūyào de dōngxi;fàngqì

    • 。

      Nhà máy này đã bị bỏ hoang rồi.

  8. 捌形tính từ

    thương tật; tàn tật

    • 。

      Anh ấy là một người tàn tật.

  9. 玖形tính từ

    thương tật; tàn tật; bị thương và tàn phế

    中身体不能正常活动shēntǐ bù néng zhèngcháng huódòng

    • 。

      Anh ấy bị tàn phế rồi.

废
fèi
phế
BỘ THỦ⼴
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu