Tới nội dung chính

庄

庄
zhuāng
trang
⼴bộ nghiễm · 6 nét

khu dân cư; làng xóm; quần cư

7 nghĩa#25459
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khu dân cư; làng xóm; quần cư

    • 。

      Ngôi làng này rất đẹp.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 《》。

      Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.

  2. 貳名danh từ

    trang trại; làng; trang viên

    • 。

      Trang viên này rất lớn.

  3. 參名danh từ

    nơi kinh doanh; trang trại; trang ấp

  4. 肆名danh từ

    nhà cái (trong trò cờ bạc)

    • 。

      Anh ấy là nhà cái của ván cờ bạc của chúng tôi.

  5. 伍形tính từ

    trang nghiêm; nghiêm túc

    • 。

      Anh ấy trông rất trang trọng.

  6. 陸名danh từ

    trang trại; điền trang (của địa chủ thời phong kiến)

  7. 柒名danh từ

    họ Trang

庄
zhuāng
trang
BỘ THỦ⼴
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu