shù
thứ
bộ nghiễm · 11 nét

(thứ) thuộc về nàng hầu (thứ thiếp); thứ xuất (đối lập với đích)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (thứ) thuộc về nàng hầu (thứ thiếp); thứ xuất (đối lập với đích)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.