bộ hán · 8 nét

(văn) lẫn lộn vào; xen vào; dính líu đến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) lẫn lộn vào; xen vào; dính líu đến

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.