度
độ (góc, nhiệt độ v.v.)
NGHĨA
- 壹名danh từ
độ (góc, nhiệt độ v.v.)
中衡量角度、温度等的单位héngliàng jiǎodù、wēndù děng de dānyuè
- 。
Nhiệt độ hôm nay là 30 độ.
- 貳名danh từ
mức độ; độ
中衡量事物程度或范围的单位héngliàng shìwù chéngdù huò fànwéi de dānwèi
- 。
Nhiệt độ hôm nay là 20 độ.
- 參名danh từ
đo lường; độ; mức độ; (văn) khoan dung
中衡量长短、多少、大小等的单位或方法héngliàng chángduǎn、duōshao、dàxiǎo děng de dānwèi huò fāngfǎ
- ?
Nhiệt độ này là bao nhiêu độ?
- 肆名danh từ
giới hạn; hạn chế
中最高的限制;范围的边界zuì gāo de xiànzhì; fànwéi de biānjiè
- 。
Xin hãy chú ý nhiệt độ.
- 伍动động từ
trải qua; trải (thời gian)
中花费时间或经历某个时期huāfèi shíjiān huò jīnglì mǒu ge shíqī
- 。
Chúng ta cùng nhau trải qua cuối tuần.
- 陸动động từ
trải qua; vượt qua (thời gian)
中经历或度过某段时间jīnglì huòzhě dùguò mǒu duàn shíjiān
- 柒量lượng từ
lần; lượt (lượng từ cho sự kiện, lần xảy ra)
中表示事情发生的次数biǎoshì shìqing fāshēng de cìshù
- 捌量lượng từ
kilowatt giờ (kWh)
中电力的单位,表示用电量的多少diànlì de dānyuè, biǎoshì yòngdiàn liàng de duōshao
- 。
Cái điều hòa này dùng một kilowatt-giờ điện mỗi tiếng.
- 玖名danh từ
mức độ; phần; phân (khẩu)
中事物所达到的程度或范围shìwù suǒ dádào de chéngdù huò fànwéi
- 。
Độ khó của vấn đề này rất lớn.
ước tính; ước lượng; đánh giá
NGHĨA
- 壹动động từ
ước tính; ước lượng; đánh giá
中用心思来判断某事的情况yòng xīnsi lái pànduàn mǒushì de qíngkuàng
- 。
Anh ấy đã đo kích thước căn phòng.
- 貳动động từ
âm đọc tại Đài Loan là [duo4]
中台湾、香港等地的读音táiwān、xiānggǎng děngdì de duóyīn
- 。
Anh ấy đã trải qua một kỳ nghỉ vui vẻ.
NGHĨA
- 壹名danh từ
độ (góc, nhiệt độ v.v.)
中衡量角度、温度等的单位héngliàng jiǎodù、wēndù děng de dānyuè
- 。
Nhiệt độ hôm nay là 30 độ.
- 貳名danh từ
mức độ; độ
中衡量事物程度或范围的单位héngliàng shìwù chéngdù huò fànwéi de dānwèi
- 。
Nhiệt độ hôm nay là 20 độ.
- 參名danh từ
đo lường; độ; mức độ; (văn) khoan dung
中衡量长短、多少、大小等的单位或方法héngliàng chángduǎn、duōshao、dàxiǎo děng de dānwèi huò fāngfǎ
- ?
Nhiệt độ này là bao nhiêu độ?
- 肆名danh từ
giới hạn; hạn chế
中最高的限制;范围的边界zuì gāo de xiànzhì; fànwéi de biānjiè
- 。
Xin hãy chú ý nhiệt độ.
- 伍动động từ
trải qua; trải (thời gian)
中花费时间或经历某个时期huāfèi shíjiān huò jīnglì mǒu ge shíqī
- 。
Chúng ta cùng nhau trải qua cuối tuần.
- 陸动động từ
trải qua; vượt qua (thời gian)
中经历或度过某段时间jīnglì huòzhě dùguò mǒu duàn shíjiān
- 柒量lượng từ
lần; lượt (lượng từ cho sự kiện, lần xảy ra)
中表示事情发生的次数biǎoshì shìqing fāshēng de cìshù
- 捌量lượng từ
kilowatt giờ (kWh)
中电力的单位,表示用电量的多少diànlì de dānyuè, biǎoshì yòngdiàn liàng de duōshao
- 。
Cái điều hòa này dùng một kilowatt-giờ điện mỗi tiếng.
- 玖名danh từ
mức độ; phần; phân (khẩu)
中事物所达到的程度或范围shìwù suǒ dádào de chéngdù huò fànwéi
- 。
Độ khó của vấn đề này rất lớn.
NGHĨA
- 壹动động từ
ước tính; ước lượng; đánh giá
中用心思来判断某事的情况yòng xīnsi lái pànduàn mǒushì de qíngkuàng
- 。
Anh ấy đã đo kích thước căn phòng.
- 貳动động từ
âm đọc tại Đài Loan là [duo4]
中台湾、香港等地的读音táiwān、xiānggǎng děngdì de duóyīn
- 。
Anh ấy đã trải qua một kỳ nghỉ vui vẻ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 床chuánggiường
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn