Tới nội dung chính

度

度
dù
độ
⼴bộ nghiễm · 9 nét

độ (góc, nhiệt độ v.v.)

HSK 2 (3.0)9 nghĩa#2384
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    độ (góc, nhiệt độ v.v.)

    中衡量角度、温度等的单位héngliàng jiǎodù、wēndù děng de dānyuè

    • 。

      Nhiệt độ hôm nay là 30 độ.

  2. 貳名danh từ

    mức độ; độ

    中衡量事物程度或范围的单位héngliàng shìwù chéngdù huò fànwéi de dānwèi

    • 。

      Nhiệt độ hôm nay là 20 độ.

  3. 參名danh từ

    đo lường; độ; mức độ; (văn) khoan dung

    中衡量长短、多少、大小等的单位或方法héngliàng chángduǎn、duōshao、dàxiǎo děng de dānwèi huò fāngfǎ

    • ?

      Nhiệt độ này là bao nhiêu độ?

  4. 肆名danh từ

    giới hạn; hạn chế

    中最高的限制;范围的边界zuì gāo de xiànzhì; fànwéi de biānjiè

    • 。

      Xin hãy chú ý nhiệt độ.

  5. 伍动động từ

    trải qua; trải (thời gian)

    中花费时间或经历某个时期huāfèi shíjiān huò jīnglì mǒu ge shíqī

    • 。

      Chúng ta cùng nhau trải qua cuối tuần.

  6. 陸动động từ

    trải qua; vượt qua (thời gian)

    中经历或度过某段时间jīnglì huòzhě dùguò mǒu duàn shíjiān

  7. 柒量lượng từ

    lần; lượt (lượng từ cho sự kiện, lần xảy ra)

    中表示事情发生的次数biǎoshì shìqing fāshēng de cìshù

  8. 捌量lượng từ

    kilowatt giờ (kWh)

    中电力的单位,表示用电量的多少diànlì de dānyuè, biǎoshì yòngdiàn liàng de duōshao

    • 。

      Cái điều hòa này dùng một kilowatt-giờ điện mỗi tiếng.

  9. 玖名danh từ

    mức độ; phần; phân (khẩu)

    中事物所达到的程度或范围shìwù suǒ dádào de chéngdù huò fànwéi

    • 。

      Độ khó của vấn đề này rất lớn.

度
dù
độ
BỘ THỦ⼴
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu