/
庞
庞
bàng
⼴bộ nghiễm · 8 nétkhổng lồ; to lớn (yếu tố ghép)
4 nghĩa#36529
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khổng lồ; to lớn (yếu tố ghép)
- 。
Ngôi nhà này rất lớn.
- 貳形tính từ
đông đúc và lộn xộn; (tiền tố) to lớn; hỗn tạp
- 。
Anh ấy đã viết một cuốn sách đồ sộ.
- 參名danh từ
khuôn mặt; dung mạo
- 肆名danh từ
họ Bàng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
庞
Phồn thể龐
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khổng lồ; to lớn (yếu tố ghép)
- 。
Ngôi nhà này rất lớn.
- 貳形tính từ
đông đúc và lộn xộn; (tiền tố) to lớn; hỗn tạp
- 。
Anh ấy đã viết một cuốn sách đồ sộ.
- 參名danh từ
khuôn mặt; dung mạo
- 肆名danh từ
họ Bàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối