Tới nội dung chính

庞

庞
páng
bàng
⼴bộ nghiễm · 8 nét

khổng lồ; to lớn (yếu tố ghép)

4 nghĩa#36529
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    khổng lồ; to lớn (yếu tố ghép)

    • 。

      Ngôi nhà này rất lớn.

  2. 貳形tính từ

    đông đúc và lộn xộn; (tiền tố) to lớn; hỗn tạp

    • 。

      Anh ấy đã viết một cuốn sách đồ sộ.

  3. 參名danh từ

    khuôn mặt; dung mạo

  4. 肆名danh từ

    họ Bàng

庞
páng
bàng
BỘ THỦ⼴
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu