tự
bộ nghiễm · 7 nét

thứ tự; trình tự (yếu tố kết hợp)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thứ tự; trình tự (yếu tố kết hợp)

    • Xin hãy xếp hàng theo thứ tự.

  2. tính từ

    mở đầu; dẫn nhập; (yếu tố ghép) mở đầu, ban đầu

    • Đây là lời tựa.

  3. danh từ

    lời mở đầu (của tạp chí/ấn phẩm); lời tựa

    • Lời tựa của cuốn sách này viết rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.

(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.