để
bộ nghiễm · 8 nét

đáy; đế; căn cứ; cuối

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#10646
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đáy; đế; căn cứ; cuối

    最下面的部分;物体的下端zuì xiàmiàn de bùfen;wùtǐ de xiàduān

    • Đáy cốc bị vỡ rồi.

  2. danh từ

    nền; đáy; cơ sở; nền tảng

    事物下面的部分;基础shìwù xiàmiàn de bùfen;jīchǔ

    • Màu nền của bức ảnh này rất đẹp.

  3. danh từ

    cuối (năm hoặc tháng); đáy; đáy dưới

    年或月的最后时间nián huò yuè de zuì hòu shíjiān

    • Cuối năm chúng ta đi du lịch.

  4. danh từ

    bản lưu; bản sao lưu (giữ làm hồ sơ)

    保存的原件或文件副本bǎocún de yuánjià huò wénjiàn fùběn

    • Xin hãy đưa bản sao cho tôi.

  5. danh từ

    đáy; cơ số (toán học)

    数学中乘方运算的那个数shùxué zhōng chéngfāng yùnsuàn de nàge shù

    • Cơ số của số này là mười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.