Tới nội dung chính
⼴

nghiễm · mái nhà rộng

yǎn (yan3)

Bộ thủ số 53 · 3 nét (第 53 部首 · 3 画 dì 53 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼴ (nghiễm) — nghĩa: mái nhà rộng, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ hình tượng mái nhà hoặc mái che phía trên, được phác họa như một đường cong mở rộng. Trong chữ tượng hình cổ đại, nó biểu thị khái niệm bao che, trú ẩn hoặc không gian được che phủ.

Mẹo nhớ: Nhớ rằng nét cong mở rộng này giống như một mái nhà che phủ toàn bộ không gian bên dưới.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

41 chữ
  • 康kāngkhang

    khỏe mạnh; cường tráng

    11 nét

  • 廊lánglang

    hành lang; hàng hiên

    11 nét

  • 庱Chěng

    Chèng

    11 nét

  • 庳bìtý

    nhà thấp; nhà lùn

    11 nét

  • 庴jí

    địa danh; tên địa phương

    11 nét

  • 庵ānam

    am; thảo am; chùa nhỏ

    11 nét

  • 庶shùthứ

    biến thể cũ của 庶[shu4]

    11 nét

  • 庸yōngdung

    bình thường; thông thường; nói chung

    11 nét

  • 庹tuǒthoả

    đơn vị đo chiều dài bằng hai sải tay dang rộng

    11 nét

  • 庼qǐngkhoảnh

    không gian; vũ trụ; mái nhà (văn)

    11 nét

  • 庾Yǔdữu

    họ Vu

    11 nét

  • 庿miàomiếu

    miếu; đền thờ

    11 nét

  • 厩jiùcứu

    vững chắc; kiên cố; bền vững

    12 nét

  • 廀sōusưu

    ẩn giấu; che giấu

    12 nét

  • 厕cèxí

    biến thể của 廁|厕[cè]

    12 nét

  • 厢xiāngsương

    hộp ghế (trong rạp hát); toa (tàu); buồng; gian bên

    12 nét

  • 廆wěihối

    dùng trong tên người

    12 nét

  • 廋sōusưu

    tìm; tìm kiếm

    12 nét

  • 赓gēngcanh

    (văn) tiếp tục; kế tục

    12 nét

  • 𫷷xīnhân

    (văn) sắp xếp theo thứ tự

    12 nét

  • 廉liánliêm

    dạng cũ của 廉[lián]

    13 nét

  • 厦shàhạ

    tòa nhà lớn; dinh thự (yếu tố cấu tạo từ)

    13 nét

  • 廒áongao

    kho thóc; kho lương thực; kho chứa

    13 nét

  • 廓kuòkhuếch

    rộng lớn; mênh mông (yếu tố cấu thành từ)

    13 nét

  • 广guǎngquảng

    rộng; rộng rãi

    HSK 5

    14 nét

  • 廏jiùcứu

    chuồng ngựa

    14 nét

  • 廑jǐncận

    không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận

    14 nét

  • 廖Liàoliệu

    họ Liêu

    14 nét

  • 廙yìdị

    lều tròn (lều du mục); nhà di động

    14 nét

  • 废fèiphế

    bãi bỏ; phế bỏ; phế thải

    HSK 7

    15 nét

  • 厂chǎngxưởng

    nhà máy; xí nghiệp; công xưởng

    HSK 3

    15 nét

  • 厨chútrù

    dạng cũ của 廚|厨[chú]

    15 nét

  • 庙miàomiếu

    tông miếu; miếu thờ tổ tiên

    HSK 7

    15 nét

  • 廛chántriền

    chợ; khu chợ (văn)

    15 nét

  • 厮sītư

    biến thể của 廝|厮[si1]

    15 nét

  • 庑wǔvũ

    nhà phụ hai bên hoặc hiên của gian chính

    15 nét

  • 廨xiègiải

    (từ cấu tạo) công sở; công đường

    16 nét

  • 廪lǐnlẫm

    kho lương thực nhà nước; lẫm (kho thóc)

    16 nét

  • 庐lúlư

    chòi; lều nhỏ

    19 nét

  • 廱yōngung

    hài hòa; hòa hợp

    21 nét

  • 厅tīngsảnh

    sảnh; phòng khách; phòng lớn

    HSK 5

    25 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 厦 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu