Tới nội dung chính

庿

庿
miào
miếu
⼴bộ nghiễm · 11 nét

đền; miếu; chùa

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đền; miếu; chùa(kế thừa)

    • 。

      Chúng tôi đi chơi ở trong miếu.

  2. 貳名danh từ

    đền; miếu; chùa(kế thừa)

    • 。

      Ngôi miếu này rất cổ kính.

  3. 參名danh từ

    tông miếu; miếu thờ tổ tiên(kế thừa)

  4. 肆名danh từ

    miếu; đền thờ(kế thừa)

  5. 伍名danh từ

    đế quốc; đế chế(kế thừa)

庿
miào
miếu
BỘ THỦ⼴
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu