/
庐
庐
lư
⼴bộ nghiễm · 7 nétchòi; lều nhỏ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chòi; lều nhỏ
- 。
Anh ấy sống trong túp lều trên núi.
- 貳名danh từ
họ Lư
- 參名danh từ
Lư (chỉ Lư Châu, tên một châu phủ từ thế kỷ 6–13, nay thuộc An Huy)
- 。
Lư Châu là một địa danh cổ ở An Huy.
- 肆名danh từ
núi Lư (tức Lư Sơn, tỉnh Giang Tây)
- 。
Lư Sơn là ngọn núi nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
庐
Phồn thể廬
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chòi; lều nhỏ
- 。
Anh ấy sống trong túp lều trên núi.
- 貳名danh từ
họ Lư
- 參名danh từ
Lư (chỉ Lư Châu, tên một châu phủ từ thế kỷ 6–13, nay thuộc An Huy)
- 。
Lư Châu là một địa danh cổ ở An Huy.
- 肆名danh từ
núi Lư (tức Lư Sơn, tỉnh Giang Tây)
- 。
Lư Sơn là ngọn núi nổi tiếng của Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối