bộ nghiễm · 7 nét

chòi; lều nhỏ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chòi; lều nhỏ

    • Anh ấy sống trong túp lều trên núi.

  2. danh từ

    họ Lư

  3. danh từ

    Lư (chỉ Lư Châu, tên một châu phủ từ thế kỷ 6–13, nay thuộc An Huy)

    • Lư Châu là một địa danh cổ ở An Huy.

  4. danh từ

    núi Lư (tức Lư Sơn, tỉnh Giang Tây)

    • Lư Sơn là ngọn núi nổi tiếng của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.