gēng
canh
bộ nghiễm · 8 nét

một đời; một thế hệ; cả cuộc đời

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một đời; một thế hệ; cả cuộc đời

    • Anh ấy sinh năm Canh Tý.

  2. số từ

    Canh (thiên can thứ 7 trong Thập Thiên Can)

    • Canh là vị trí thứ bảy trong Thiên Can.

  3. số từ

    thứ bảy trong thập can; Canh (thiên can thứ 7)

    • Năm Canh Tý là năm con chuột.

  4. danh từ

    Canh (can thứ 7 trong Thiên Can); thứ bảy trong danh sách

    • Canh là vị trí thứ bảy trong Thiên Can.

  5. danh từ

    can (điểm phương vị cổ: 255°)

    • Canh là một hướng trên la bàn Trung Quốc cổ đại.

  6. số từ

    can (thiên can thứ 7); Canh (trong lịch Can Chi)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.