diàn
điếm
bộ nghiễm · 8 nét

cửa hàng; tiệm; shop

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1928Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa hàng; tiệm; shop

    卖货物的地方mài huòwù de dìfang

    • Cửa hàng này rất nhỏ.

  2. danh từ

    cửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ

    小商店,出售商品的地方xiǎo shāngdiàn, chūshòu shāngyè de dìfang

    • Cửa hàng này rất cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
  • chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH

Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.

(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.