Tới nội dung chính

庱

庱
Chěng
⼴bộ nghiễm · 11 nét

Chèng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    Chèng

  2. 貳名danh từ

    vùng đất cổ thuộc khu vực thành phố Đan Dương, tỉnh Giang Tô ngày nay

庱
Chěng
BỘ THỦ⼴
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu