Tới nội dung chính

平

平
píng
bình
⼴bộ nghiễm · 5 nét

bằng phẳng; phẳng

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)8 nghĩa#9521
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bằng phẳng; phẳng

    中表面光滑、平整,没有凹凸biǎomiàn guānghuá、píngzhěng,méiyǒu āotū

    • 。

      Cái bàn này rất phẳng.

  2. 貳形tính từ

    bằng phẳng; ngang bằng; bình thường; bình tĩnh; hòa (không thắng không thua); dẹp yên; cánh đồng bằng

    中不高不低;平坦;相等bù gāo bù dī;píngtan;xiāngděng

  3. 參形tính từ

    ngang bằng; tương đương

    中相同的程度或高度;没有差别xiāngtóng de chéngdù huò gāodù;méiyǒu chābiè

    • 。

      Họ bình đẳng.

  4. 肆动động từ

    hòa (cùng tỉ số); huề

    中使双方得分相同shǐ shuāngfāng défēn xiāngtóng

    • 。

      Đội chúng tôi và đội của họ đã hòa.

  5. 伍动động từ

    hòa (điểm); hòa (trận)

    中比赛、比分等相同,没有输赢bǐsài、bǐfēn děng xiāngtóng,méiyǒu shū yíng

    • 。

      Chúng tôi hòa rồi.

  6. 陸形tính từ

    bình tĩnh; điềm tĩnh

    中没有波浪或风;不动荡;安静méiyǒu bōlàng huò fēng; búdòngdàng; ānjìng

    • 。

      Xin hãy giữ bình tĩnh.

  7. 柒形tính từ

    bình thản; yên tĩnh

    中不吵闹、很安静的状态bù chāonào、hěn ānjìng de zhuàngtài

    • 。

      Chúc bạn thượng lộ bình an.

  8. 捌名danh từ

    họ Bình

    中一个人的姓氏,是中文常见的姓yī gè rén de xìngshì,shì zhōngwén chángjiàn de xìng

平
píng
bình
BỘ THỦ⼴
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu