Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
平
bằng phẳng; phẳng
NGHĨA
- 壹形tính từ
bằng phẳng; phẳng
中表面光滑、平整,没有凹凸biǎomiàn guānghuá、píngzhěng,méiyǒu āotū
- 。
Cái bàn này rất phẳng.
- 貳形tính từ
bằng phẳng; ngang bằng; bình thường; bình tĩnh; hòa (không thắng không thua); dẹp yên; cánh đồng bằng
中不高不低;平坦;相等bù gāo bù dī;píngtan;xiāngděng
- 參形tính từ
ngang bằng; tương đương
中相同的程度或高度;没有差别xiāngtóng de chéngdù huò gāodù;méiyǒu chābiè
- 。
Họ bình đẳng.
- 肆动động từ
hòa (cùng tỉ số); huề
中使双方得分相同shǐ shuāngfāng défēn xiāngtóng
- 。
Đội chúng tôi và đội của họ đã hòa.
- 伍动động từ
hòa (điểm); hòa (trận)
中比赛、比分等相同,没有输赢bǐsài、bǐfēn děng xiāngtóng,méiyǒu shū yíng
- 。
Chúng tôi hòa rồi.
- 陸形tính từ
bình tĩnh; điềm tĩnh
中没有波浪或风;不动荡;安静méiyǒu bōlàng huò fēng; búdòngdàng; ānjìng
- 。
Xin hãy giữ bình tĩnh.
- 柒形tính từ
bình thản; yên tĩnh
中不吵闹、很安静的状态bù chāonào、hěn ānjìng de zhuàngtài
- 。
Chúc bạn thượng lộ bình an.
- 捌名danh từ
họ Bình
中一个人的姓氏,是中文常见的姓yī gè rén de xìngshì,shì zhōngwén chángjiàn de xìng
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
bằng phẳng; phẳng
中表面光滑、平整,没有凹凸biǎomiàn guānghuá、píngzhěng,méiyǒu āotū
- 。
Cái bàn này rất phẳng.
- 貳形tính từ
bằng phẳng; ngang bằng; bình thường; bình tĩnh; hòa (không thắng không thua); dẹp yên; cánh đồng bằng
中不高不低;平坦;相等bù gāo bù dī;píngtan;xiāngděng
- 參形tính từ
ngang bằng; tương đương
中相同的程度或高度;没有差别xiāngtóng de chéngdù huò gāodù;méiyǒu chābiè
- 。
Họ bình đẳng.
- 肆动động từ
hòa (cùng tỉ số); huề
中使双方得分相同shǐ shuāngfāng défēn xiāngtóng
- 。
Đội chúng tôi và đội của họ đã hòa.
- 伍动động từ
hòa (điểm); hòa (trận)
中比赛、比分等相同,没有输赢bǐsài、bǐfēn děng xiāngtóng,méiyǒu shū yíng
- 。
Chúng tôi hòa rồi.
- 陸形tính từ
bình tĩnh; điềm tĩnh
中没有波浪或风;不动荡;安静méiyǒu bōlàng huò fēng; búdòngdàng; ānjìng
- 。
Xin hãy giữ bình tĩnh.
- 柒形tính từ
bình thản; yên tĩnh
中不吵闹、很安静的状态bù chāonào、hěn ānjìng de zhuàngtài
- 。
Chúc bạn thượng lộ bình an.
- 捌名danh từ
họ Bình
中一个人的姓氏,是中文常见的姓yī gè rén de xìngshì,shì zhōngwén chángjiàn de xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn