/
庭
庭
đình
⼴bộ nghiễm · 9 nétcông đường; tòa án
3 nghĩa#46932
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công đường; tòa án
- 。
Trong tòa án rất yên tĩnh.
- 貳名danh từ
sân trước; tiền đình (tai trong)
- 。
Cái sân này rất đẹp.
- 參名danh từ
sảnh chính; sảnh lớn
- 。
Trong sân vườn trồng đầy hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
庭
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công đường; tòa án
- 。
Trong tòa án rất yên tĩnh.
- 貳名danh từ
sân trước; tiền đình (tai trong)
- 。
Cái sân này rất đẹp.
- 參名danh từ
sảnh chính; sảnh lớn
- 。
Trong sân vườn trồng đầy hoa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối