bộ nghiễm · 7 nét

che chở; bao che; dung túng

4 nghĩa#40320
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    che chở; bao che; dung túng

    • Anh ấy đã che chở cho đứa trẻ đó.

  2. động từ

    che chở; bảo hộ; bao che

    • Anh ấy đã che chở cho người vô gia cư đó.

  3. động từ

    bảo vệ; bảo hộ

    • Anh ấy bảo vệ gia đình mình.

  4. động từ

    vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ

    • Anh ấy che chở cho gia đình mình.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.