/
庇
庇
tý
⼴bộ nghiễm · 7 nétche chở; bao che; dung túng
4 nghĩa#40320
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
che chở; bao che; dung túng
- 。
Anh ấy đã che chở cho đứa trẻ đó.
- 貳动động từ
che chở; bảo hộ; bao che
- 。
Anh ấy đã che chở cho người vô gia cư đó.
- 參动động từ
bảo vệ; bảo hộ
- 。
Anh ấy bảo vệ gia đình mình.
- 肆动động từ
vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ
- 。
Anh ấy che chở cho gia đình mình.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
庇
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
che chở; bao che; dung túng
- 。
Anh ấy đã che chở cho đứa trẻ đó.
- 貳动động từ
che chở; bảo hộ; bao che
- 。
Anh ấy đã che chở cho người vô gia cư đó.
- 參动động từ
bảo vệ; bảo hộ
- 。
Anh ấy bảo vệ gia đình mình.
- 肆动động từ
vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ
- 。
Anh ấy che chở cho gia đình mình.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối