Tới nội dung chính

庉

庉
dùn
⼴bộ nghiễm · 7 nét

làng; xóm làng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    làng; xóm làng

  2. 貳动động từ

    sống chung; cùng ở với nhau

庉
dùn
BỘ THỦ⼴
7 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu