/
庑
庑
vũ
⼴bộ nghiễm · 7 nétnhà phụ hai bên hoặc hiên của gian chính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà phụ hai bên hoặc hiên của gian chính
庑
vu
⼴bộ nghiễm · 7 néthoang tàn; um tùm cỏ dại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoang tàn; um tùm cỏ dại(kế thừa)
- 。
Mảnh đất này đã hoang vu rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
庑
Phồn thể廡
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà phụ hai bên hoặc hiên của gian chính
庑
Phồn thể廡
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoang tàn; um tùm cỏ dại(kế thừa)
- 。
Mảnh đất này đã hoang vu rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối