phủ
bộ nghiễm · 8 nét

phủ; công sở; dinh thự

7 nghĩa#17560
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phủ; công sở; dinh thự

    • Quê bạn ở đâu?

  2. danh từ

    dinh thự; tư dinh (của quan chức)

    • Đây là phủ tổng thống.

  3. danh từ

    phủ (đơn vị hành chính thời Đường đến Thanh); dinh thự; phủ

    • Phủ thành là tên cũ của thành phố Đài Nam.

  4. danh từ

    phủ; dinh; tư dinh

    • Phủ tổng thống ở trung tâm thành phố.

  5. danh từ

    kho lưu trữ; phủ; dinh thự

    • Dinh thự này rất lớn.

  6. danh từ

    dinh thự; biệt thự; công quán

    • Dinh thự này rất đẹp.

  7. danh từ

    nhà quý; phủ (kính ngữ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.