Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
床
giường; phản
NGHĨA
- 壹名danh từ
giường; phản
中供人躺着睡觉的家具gōng rén tǎngzhe shuìjiào de jiājù
- 。
Giường của tôi rất thoải mái.
- 。
Anh ấy mua một chiếc giường mới đặt trong phòng ngủ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy là người dậy sớm nhất trong gia đình tôi.
- 貳量lượng từ
tấm (từ chỉ số lượng cho chăn, đệm, v.v.)
中用来计算毯子、被子等物品数量的词yòngláiqì jìsuàn tǎnzi、bèizi děng wùpǐn shùliàng de cí
- 。
Mẹ mua cho tôi hai tấm chăn dày.
- 參名danh từ
giường; đáy (sông, biển, vườn...)
中睡觉的家具,或河、海、地面的下面shuìjiào de jiājù, huò hé、hǎi、dìmiàn de xiàmiàn
- 。
Anh ấy nằm trên giường đọc sách.
- 肆名danh từ
khung; khung giường; giường
中用来睡觉的家具yònglái shuìjiào de jiājù
- 。
Cái giường này rất thoải mái.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
giường; phản
中供人躺着睡觉的家具gōng rén tǎngzhe shuìjiào de jiājù
- 。
Giường của tôi rất thoải mái.
- 。
Anh ấy mua một chiếc giường mới đặt trong phòng ngủ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy là người dậy sớm nhất trong gia đình tôi.
- 貳量lượng từ
tấm (từ chỉ số lượng cho chăn, đệm, v.v.)
中用来计算毯子、被子等物品数量的词yòngláiqì jìsuàn tǎnzi、bèizi děng wùpǐn shùliàng de cí
- 。
Mẹ mua cho tôi hai tấm chăn dày.
- 參名danh từ
giường; đáy (sông, biển, vườn...)
中睡觉的家具,或河、海、地面的下面shuìjiào de jiājù, huò hé、hǎi、dìmiàn de xiàmiàn
- 。
Anh ấy nằm trên giường đọc sách.
- 肆名danh từ
khung; khung giường; giường
中用来睡觉的家具yònglái shuìjiào de jiājù
- 。
Cái giường này rất thoải mái.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn