Tới nội dung chính

床

床
chuáng
sàng
⼴bộ nghiễm · 7 nét

giường

HSK 1 (3.0)5 nghĩa#2406Lượng từ 张
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    giường

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Cô ấy là người dậy sớm nhất trong gia đình tôi.

  2. 貳名danh từ

    giường; phản

    中供人躺着睡觉的家具gōng rén tǎngzhe shuìjiào de jiājù

    • 。

      Giường của tôi rất thoải mái.

    • 。

      Anh ấy mua một chiếc giường mới đặt trong phòng ngủ.

  3. 參量lượng từ

    tấm (từ chỉ số lượng cho chăn, đệm, v.v.)

    中用来计算毯子、被子等物品数量的词yòngláiqì jìsuàn tǎnzi、bèizi děng wùpǐn shùliàng de cí

    • 。

      Mẹ mua cho tôi hai tấm chăn dày.

  4. 肆名danh từ

    giường; đáy (sông, biển, vườn...)

    中睡觉的家具,或河、海、地面的下面shuìjiào de jiājù, huò hé、hǎi、dìmiàn de xiàmiàn

    • 。

      Anh ấy nằm trên giường đọc sách.

  5. 伍名danh từ

    khung; khung giường; giường

    中用来睡觉的家具yònglái shuìjiào de jiājù

    • 。

      Cái giường này rất thoải mái.

床
chuáng
sàng
BỘ THỦ⼴
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu