chuáng
sàng
bộ nghiễm · 7 nét

giường; phản

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#2406Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giường; phản

    供人躺着睡觉的家具gōng rén tǎngzhe shuìjiào de jiājù

    • Giường của tôi rất thoải mái.

    • Anh ấy mua một chiếc giường mới đặt trong phòng ngủ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy là người dậy sớm nhất trong gia đình tôi.

  2. lượng từ

    tấm (từ chỉ số lượng cho chăn, đệm, v.v.)

    用来计算毯子、被子等物品数量的词yòngláiqì jìsuàn tǎnzi、bèizi děng wùpǐn shùliàng de cí

    • Mẹ mua cho tôi hai tấm chăn dày.

  3. danh từ

    giường; đáy (sông, biển, vườn...)

    睡觉的家具,或河、海、地面的下面shuìjiào de jiājù, huò hé、hǎi、dìmiàn de xiàmiàn

    • Anh ấy nằm trên giường đọc sách.

  4. danh từ

    khung; khung giường; giường

    用来睡觉的家具yònglái shuìjiào de jiājù

    • Cái giường này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
  • mộc(gỗ, cây)HỘI Ý

Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.

(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.