/
厩
厩
cứu
⼚bộ hán · 11 nétkho; nhà kho; kho thóc
2 nghĩa#7976
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kho; nhà kho; kho thóc
中放马的房子fàng mǎ de fángzi
- 。
Trong chuồng ngựa có ba con ngựa.
- 貳名danh từ
vững chắc; kiên cố; bền vững
中放马的房子fàng mǎ de fángzi
- 。
Trong chuồng ngựa có mấy con ngựa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
厩
Phồn thể廄
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kho; nhà kho; kho thóc
中放马的房子fàng mǎ de fángzi
- 。
Trong chuồng ngựa có ba con ngựa.
- 貳名danh từ
vững chắc; kiên cố; bền vững
中放马的房子fàng mǎ de fángzi
- 。
Trong chuồng ngựa có mấy con ngựa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán
- 厍Shèhọ Xã