jiù
cứu
bộ hán · 11 nét

kho; nhà kho; kho thóc

2 nghĩa#7976
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kho; nhà kho; kho thóc

    放马的房子fàng mǎ de fángzi

    • Trong chuồng ngựa có ba con ngựa.

  2. danh từ

    vững chắc; kiên cố; bền vững

    放马的房子fàng mǎ de fángzi

    • Trong chuồng ngựa có mấy con ngựa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.