Tới nội dung chính

库

库
kù
khố
⼴bộ nghiễm · 7 nét

kho; nhà kho

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#8503
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kho; nhà kho

    中存放货物的房间或建筑cúnfàng huòwù de fángjiān huò jiànzhù

    • 。

      Cái kho này rất lớn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi đã thấy nhà của Marcus.

  2. 貳名danh từ

    kho; nhà kho; kho chứa

    中存放东西的建筑或地方cúnfàng dōngxi de jiànzhù huò dìfang

    • 。

      Kho này rất lớn.

  3. 參名danh từ

    kho; thư viện (tập tin)

    中存放东西的地方;放置资料的计算机系统cúnfàng dōngxi de dìfang;fàngzhì zīliào de jìsuànjī xìtǒng

    • 。

      Trong thư viện này có rất nhiều sách.

库
kù
khố
BỘ THỦ⼴
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu