Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
/
库
库
khố
⼴bộ nghiễm · 7 nétkho; nhà kho
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#8503
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kho; nhà kho
中存放货物的房间或建筑cúnfàng huòwù de fángjiān huò jiànzhù
- 。
Cái kho này rất lớn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã thấy nhà của Marcus.
- 貳名danh từ
kho; nhà kho; kho chứa
中存放东西的建筑或地方cúnfàng dōngxi de jiànzhù huò dìfang
- 。
Kho này rất lớn.
- 參名danh từ
kho; thư viện (tập tin)
中存放东西的地方;放置资料的计算机系统cúnfàng dōngxi de dìfang;fàngzhì zīliào de jìsuànjī xìtǒng
- 。
Trong thư viện này có rất nhiều sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
库
Phồn thể庫
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kho; nhà kho
中存放货物的房间或建筑cúnfàng huòwù de fángjiān huò jiànzhù
- 。
Cái kho này rất lớn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã thấy nhà của Marcus.
- 貳名danh từ
kho; nhà kho; kho chứa
中存放东西的建筑或地方cúnfàng dōngxi de jiànzhù huò dìfang
- 。
Kho này rất lớn.
- 參名danh từ
kho; thư viện (tập tin)
中存放东西的地方;放置资料的计算机系统cúnfàng dōngxi de dìfang;fàngzhì zīliào de jìsuànjī xìtǒng
- 。
Trong thư viện này có rất nhiều sách.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn