miào
miếu
bộ nghiễm · 8 nét

đền; miếu; chùa

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#20258Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đền; miếu; chùa

    • Chúng tôi đi chơi ở trong miếu.

  2. danh từ

    đền; miếu; chùa

    • Ngôi miếu này rất cổ kính.

  3. danh từ

    tông miếu; miếu thờ tổ tiên

  4. danh từ

    miếu; đền thờ

  5. danh từ

    đế quốc; đế chế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi miếu là mái nhà rộng lớn nơi thần linh ngự trị.

(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.