bộ nghiễm · 6 nét

nhỏ bé; tầm thường; không đáng kể

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhỏ bé; tầm thường; không đáng kể(kế thừa)

    很小的;不重要的hěn xiǎo de;bù zhòngyào de

  2. trợ từ

    nhỏ bé; tí hon(kế thừa)

    很小;微小hěn xiǎo;wēi xiǎo

    • Bạn ăn gì vậy?

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.