/
庅
庅
⼴bộ nghiễm · 6 nét
nhỏ bé; tầm thường; không đáng kể
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhỏ bé; tầm thường; không đáng kể(kế thừa)
中很小的;不重要的hěn xiǎo de;bù zhòngyào de
- 貳助trợ từ
nhỏ bé; tí hon(kế thừa)
中很小;微小hěn xiǎo;wēi xiǎo
- ?
Bạn ăn gì vậy?
庅
⼴bộ nghiễm · 6 nét
tiểu từ cảm thán cuối câu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
tiểu từ cảm thán cuối câu(kế thừa)
中句子末尾的感叹词,表示疑问、感叹或强调jùzi mòwěi de gǎntànci, biǎoshì yíwèn、gǎntàn huò qiánghuà
- ?
Bạn đang làm gì vậy?
庅
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhỏ bé; tầm thường; không đáng kể(kế thừa)
中很小的;不重要的hěn xiǎo de;bù zhòngyào de
- 貳助trợ từ
nhỏ bé; tí hon(kế thừa)
中很小;微小hěn xiǎo;wēi xiǎo
- ?
Bạn ăn gì vậy?
庅
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
tiểu từ cảm thán cuối câu(kế thừa)
中句子末尾的感叹词,表示疑问、感叹或强调jùzi mòwěi de gǎntànci, biǎoshì yíwèn、gǎntàn huò qiánghuà
- ?
Bạn đang làm gì vậy?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối