Tới nội dung chính

座

座
zuò
toạ
⼴bộ nghiễm · 10 nét

(lượng từ) dùng cho vật lớn, cố định như tòa nhà, núi, cầu...

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#5178
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    (lượng từ) dùng cho vật lớn, cố định như tòa nhà, núi, cầu...

    中用于大的固定的建筑物、山峰等yòngyú dà de gùdìng de jiànzhùwù、shānfēng děng

  2. 貳名danh từ

    bệ; đế; giá đỡ; (đơn vị đếm cho công trình lớn, núi, tượng...)

    中放在下面支撑东西的东西;用来放东西的架子或基础fàngzài xiàmiàn zhīchēng dōngxi de dōngxi;yònglái fàng dōngxi de jiàzi huò jīchǔ

    • 。

      Ngọn núi này rất cao.

  3. 參名danh từ

    chỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    中可以坐的地方;也是计算人或大建筑物的单位kěyǐ zuò de dìfang;yě shì jìsuàn rén huò dà jiànzhúwù de dānwèi

  4. 肆名danh từ

    chòm sao; (loại từ dùng cho núi, tòa nhà, cầu, tượng...)

    中山、楼、桥等建筑物的量词;星座的单位shān、lóu、qiào děng jiànzhúwù de liàngcí;xīngzuò de dānwèi

    • 。

      Chòm sao này rất đặc biệt.

  5. 伍名danh từ

    hậu tố kính ngữ (dùng trong cách xưng hô trang trọng, ví dụ như khi gọi thầy/cô)

    中用在人名或身份后面表示尊敬的词yòng zài rénmíng huò shēnfèn hòumiàn biǎoshì zūnjìng de cí

    • ,。

      Thưa thầy, xin thầy chỉ thị.

座
zuò
toạ
BỘ THỦ⼴
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu