Tới nội dung chính

庖

庖
páo
bào
⼴bộ nghiễm · 8 nét

bếp; nhà bếp; (văn) đầu bếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bếp; nhà bếp; (văn) đầu bếp

    • 。

      Căn bếp này rất sạch sẽ.

庖
páo
bào
BỘ THỦ⼴
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu