yīng
ưng
bộ nghiễm · 7 nét

phải; cần phải

HSK 4 (3.0)7 nghĩa#3907
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phải; cần phải

    表示必须做或应该做的事情biǎoshì bìxū zuò huò yīnggāi zuò de shìqing

    • Bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn.

  2. động từ

    nhất định phải; cần phải

    必须;一定要bìxū; yídìng yào

  3. động từ

    phải; cần (theo luật)

    按照法律或规则必须做ànzhào fǎlǜ huò guīzé bìxū zuò

    • Bạn phải tuân thủ pháp luật.

  4. động từ

    đáng lẽ phải; lẽ ra nên

    按照道理或规律必然发生ànzhào dàolǐ huò guīlǜ bìránxìng fāshēng

  5. động từ

    đồng ý; nhận lời; ưng thuận

    同意;答应;赞成tóngyì; dāying; zànchéng

    • Anh ấy đã đồng ý yêu cầu của tôi.

  6. danh từ

    họ Ứng

    姓氏,中国的一个姓xìngshì、zhōngguó de yīgè xìng

  7. danh từ

    đọc là [Ying4] ở Đài Loan

    姓氏,台湾的常见姓氏xìngshì, Táiwān de chángjiàn xìngshì

    • Ứng là một họ của Đài Loan.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

(bao trên-trái)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.