Tới nội dung chính

庵

庵
ān
am
⼴bộ nghiễm · 11 nét

am; chùa nhỏ; am tranh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    am; chùa nhỏ; am tranh

    • 。

      Ngôi chùa nhỏ này rất nhỏ.

  2. 貳名danh từ

    am; thảo am; túp lều nhỏ (nơi tu hành)

    • 。

      Ngôi am này rất yên tĩnh.

庵
ān
am
BỘ THỦ⼴
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu