Tới nội dung chính
⼼

tâm · tim

xīn (xin1)

Bộ thủ số 61 · 4 nét (第 61 部首 · 4 画 dì 61 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⼼ (tâm) — nghĩa: tim, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ tim (⼼) có nguồn gốc từ chữ tượng hình cơ quan tim ở người. Trong giáp cốt văn và triện thư, nó được vẽ dưới dạng một hình dạng thon dài với các điểm hoặc nét bên trong để biểu thị các buồng và mạch máu của tim.

Mẹo nhớ: Hình dáng ba cạnh của nét tim nhắc nhở chúng ta về một quả tim với các buồng bên trong.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

185 chữ
  • 闷mènmuộn

    bực bội; buồn chán; ngột ngạt

    HSK 7

    12 nét

  • 愣lènglăng

    ngẩn người; đờ ra; sững sờ

    HSK 7

    12 nét

  • 悲bēibi

    bất hạnh; không may; rủi ro

    12 nét

  • 惩chéngtrừng

    trừng phạt; chế tài

    12 nét

  • 惑huòhoặc

    làm rối; làm lộn xộn

    12 nét

  • 㥁dé

    biến thể của 德 [dé]

    12 nét

  • 惄nìnịch

    khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm

    12 nét

  • 惌yuānuyên

    oán giận; mang oán

    12 nét

  • 惎jìkỵ

    làm thương; gây thương tích

    12 nét

  • 惒hé

    hòa; thuận hòa

    12 nét

  • 惰duòđoạ

    lười biếng; uể oải

    12 nét

  • 恼nǎonão

    bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận

    12 nét

  • 恽Yùnuẩn

    họ Vân

    12 nét

  • 惴zhuìchuý

    nóng lòng; sốt ruột

    12 nét

  • 惶huánghoàng

    lo sợ; hoảng sợ; bất an (yếu tố ghép)

    12 nét

  • 惸qióngquỳnh

    cô đơn; không nơi nương tựa

    12 nét

  • 惺xīngtinh

    (văn) tỉnh ngộ; thức tỉnh

    12 nét

  • 恻cètrắc

    buồn bã; sầu muộn

    12 nét

  • 愀qiǎothiểu

    nét mặt biến sắc; (vẻ) lo lắng đau buồn

    12 nét

  • 愃xuān

    tốt lành; an khang

    12 nét

  • 愉yúdu

    vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ

    12 nét

  • 愊bìphức

    buồn bã; bi sầu

    12 nét

  • 愎bìphức

    ngoan toan; cố chấp; bướng bỉnh

    12 nét

  • 愐miǎnmiễn

    e thẹn; xấu hổ dễ thương

    12 nét

  • 愑yǒng

    vui mừng; phấn khởi

    12 nét

  • 愒kàikhái

    muốn; mong muốn

    12 nét

  • 愓dàngđãng

    phóng túng; hoang đãng

    12 nét

  • 愔yīnâm

    bình thản; yên tĩnh

    12 nét

  • 愕èngạc

    bị giật mình; hoảng sợ

    12 nét

  • 愠yùnuấn

    bất bình; bực bội; không bằng phẳng

    12 nét

  • 愤fènphẫn

    bất bình; bực bội; không bằng phẳng

    12 nét

  • 愦kuìhội

    hỗn loạn; rối ren

    12 nét

  • 愧kuìquý

    xấu hổ; ngượng ngùng

    12 nét

  • 慅sāotao

    bồn chồn; xao động

    12 nét

  • 慨kǎikhái

    bất bình; bực bội; không bằng phẳng

    12 nét

  • 想xiǎngtưởng

    muốn; nghĩ; nhớ

    HSK 1

    13 nét

  • 爱àiái

    yêu; yêu thích; thích

    HSK 1

    13 nét

  • 感gǎncảm

    cảm; cảm thấy; xúc động

    HSK 7

    13 nét

  • 意yìý

    ý; ý nghĩa; tư tưởng

    13 nét

  • 愈yùdũ

    lành bệnh; khỏi; càng (hơn)

    13 nét

  • 愁chóusầu

    lo lắng; buồn sầu; sầu muộn

    HSK 5

    13 nét

  • 慎shènthận

    không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận

    13 nét

  • 慈cítừ

    lòng bi mẫn; trắc ẩn; thương xót

    13 nét

  • 㤘zhòu

    (khẩu) bướng bỉnh; cứng đầu

    13 nét

  • 愆qiānkhiên

    lỗi lầm; tội lỗi

    13 nét

  • 愍mǐnmẫn

    thương xót; thương hại; trắc ẩn

    13 nét

  • 愗mào

    dùng trong 怐愗[kou4 mao4]

    13 nét

  • 愚yúngu

    ngu ngốc; ngốc nghếch

    13 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 愍 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu