yīn
âm
bộ tâm · 12 nét

bình thản; yên tĩnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình thản; yên tĩnh

    • Cô ấy là một cô gái trầm tĩnh.

  2. tính từ

    trang nghiêm; trầm lặng

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.