Tới nội dung chính

愕

愕
è
ngạc
⼼bộ tâm · 12 nét

bị giật mình; hoảng sợ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bị giật mình; hoảng sợ

    • 。

      Anh ấy rất ngạc nhiên khi nghe tin này.

愕
è
ngạc
BỘ THỦ⼼
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu