/
愈
愈
dũ
⼼bộ tâm · 13 nétlành; hồi phục; khỏi (bệnh)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#11881
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lành; hồi phục; khỏi (bệnh)
中病好了、恢复健康bìng hǎo le、huīfù jiànkāng
- 。
Vết thương của anh ấy đã lành.
- 貳动động từ
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng; phục hồi sức khỏe
中病情变好;恢复健康bìngqíng biànhǎo;huīfù jiànkāng
- 。
Anh ấy đã khỏi bệnh rồi.
- 參副trạng từ
mạnh; cường; tốt hơn
中更加、更;越来越好gèngjiā、gèng;yuèláiyuè hǎo
- 。
Anh ấy ngày càng ốm nặng hơn.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
愈
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lành; hồi phục; khỏi (bệnh)
中病好了、恢复健康bìng hǎo le、huīfù jiànkāng
- 。
Vết thương của anh ấy đã lành.
- 貳动động từ
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng; phục hồi sức khỏe
中病情变好;恢复健康bìngqíng biànhǎo;huīfù jiànkāng
- 。
Anh ấy đã khỏi bệnh rồi.
- 參副trạng từ
mạnh; cường; tốt hơn
中更加、更;越来越好gèngjiā、gèng;yuèláiyuè hǎo
- 。
Anh ấy ngày càng ốm nặng hơn.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù