Tới nội dung chính

㥁

㥁
dé
⼼bộ tâm · 12 nét

đức hạnh; đức tính tốt; đạo đức

9 nghĩa
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đức hạnh; đức tính tốt; đạo đức(kế thừa)

    中品质好;有道德的表现pǐnzhì hǎo;yǒu dàodé de biǎoxiàn

    • 。

      Anh ấy rất có đạo đức.

  2. 貳名danh từ

    đức hạnh; đạo đức; đức tính(kế thừa)

    中人的品质和品行;好的行为和做法rén de pǐnzhì hé pǐnxíng;hǎo de xíngwéi hé zuòfǎ

  3. 參名danh từ

    đạo đức; luân lý(kế thừa)

    中遵循的道德原则和行为规范zūnxún de dàodé yuánzé hé xíngwéi guīfàn

  4. 肆名danh từ

    Đức(kế thừa)

    中欧洲国家,首都是柏林ōuzhōu guójiā, shǒudū shì Bólín

    • 。

      Anh ấy đến từ nước Đức.

  5. 伍名danh từ

    nước Đức; (thuộc) Đức(kế thừa)

    中欧洲国家,位于中欧,首都是柏林ōuzhōu guójiā, wèiyú zhōngōu, shǒudū shì báilín

    • 。

      Anh ấy là người Đức.

  6. 陸名danh từ

    nhân từ; từ bi; lòng nhân ái(kế thừa)

    中善良、仁慈的品质shànliáng、rénci de pǐnzhì

  7. 柒名danh từ

    phẩm chất; chất lượng(kế thừa)

    中人的品质和修养rén de pǐnzhì hé xiūyǎng

  8. 捌形tính từ

    nhân từ; tử tế; từ bi(kế thừa)

    中善良;对人好shànliáng;duì rén hǎo

    • 。

      Anh ấy là một người rất tốt bụng.

  9. 玖名danh từ

    được sủng ái; được yêu chiều(kế thừa)

    中受人喜爱和尊重的品质shòu rén xǐhuài hé zūnzhòng de pǐnzhì

    • 。

      Anh ấy rất có ơn đức với tôi.

㥁
dé
BỘ THỦ⼼
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu