㥁
đức hạnh; đức tính tốt; đạo đức
NGHĨA
- 壹名danh từ
đức hạnh; đức tính tốt; đạo đức(kế thừa)
中品质好;有道德的表现pǐnzhì hǎo;yǒu dàodé de biǎoxiàn
- 。
Anh ấy rất có đạo đức.
- 貳名danh từ
đức hạnh; đạo đức; đức tính(kế thừa)
中人的品质和品行;好的行为和做法rén de pǐnzhì hé pǐnxíng;hǎo de xíngwéi hé zuòfǎ
- 參名danh từ
đạo đức; luân lý(kế thừa)
中遵循的道德原则和行为规范zūnxún de dàodé yuánzé hé xíngwéi guīfàn
- 肆名danh từ
Đức(kế thừa)
中欧洲国家,首都是柏林ōuzhōu guójiā, shǒudū shì Bólín
- 。
Anh ấy đến từ nước Đức.
- 伍名danh từ
nước Đức; (thuộc) Đức(kế thừa)
中欧洲国家,位于中欧,首都是柏林ōuzhōu guójiā, wèiyú zhōngōu, shǒudū shì báilín
- 。
Anh ấy là người Đức.
- 陸名danh từ
nhân từ; từ bi; lòng nhân ái(kế thừa)
中善良、仁慈的品质shànliáng、rénci de pǐnzhì
- 柒名danh từ
phẩm chất; chất lượng(kế thừa)
中人的品质和修养rén de pǐnzhì hé xiūyǎng
- 捌形tính từ
nhân từ; tử tế; từ bi(kế thừa)
中善良;对人好shànliáng;duì rén hǎo
- 。
Anh ấy là một người rất tốt bụng.
- 玖名danh từ
được sủng ái; được yêu chiều(kế thừa)
中受人喜爱和尊重的品质shòu rén xǐhuài hé zūnzhòng de pǐnzhì
- 。
Anh ấy rất có ơn đức với tôi.
NGHĨA
- 壹名danh từ
đức hạnh; đức tính tốt; đạo đức(kế thừa)
中品质好;有道德的表现pǐnzhì hǎo;yǒu dàodé de biǎoxiàn
- 。
Anh ấy rất có đạo đức.
- 貳名danh từ
đức hạnh; đạo đức; đức tính(kế thừa)
中人的品质和品行;好的行为和做法rén de pǐnzhì hé pǐnxíng;hǎo de xíngwéi hé zuòfǎ
- 參名danh từ
đạo đức; luân lý(kế thừa)
中遵循的道德原则和行为规范zūnxún de dàodé yuánzé hé xíngwéi guīfàn
- 肆名danh từ
Đức(kế thừa)
中欧洲国家,首都是柏林ōuzhōu guójiā, shǒudū shì Bólín
- 。
Anh ấy đến từ nước Đức.
- 伍名danh từ
nước Đức; (thuộc) Đức(kế thừa)
中欧洲国家,位于中欧,首都是柏林ōuzhōu guójiā, wèiyú zhōngōu, shǒudū shì báilín
- 。
Anh ấy là người Đức.
- 陸名danh từ
nhân từ; từ bi; lòng nhân ái(kế thừa)
中善良、仁慈的品质shànliáng、rénci de pǐnzhì
- 柒名danh từ
phẩm chất; chất lượng(kế thừa)
中人的品质和修养rén de pǐnzhì hé xiūyǎng
- 捌形tính từ
nhân từ; tử tế; từ bi(kế thừa)
中善良;对人好shànliáng;duì rén hǎo
- 。
Anh ấy là một người rất tốt bụng.
- 玖名danh từ
được sủng ái; được yêu chiều(kế thừa)
中受人喜爱和尊重的品质shòu rén xǐhuài hé zūnzhòng de pǐnzhì
- 。
Anh ấy rất có ơn đức với tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù