bēi
bi
bộ tâm · 12 nét

buồn; bi thương; đau buồn

4 nghĩa#18271
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    buồn; bi thương; đau buồn

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy nỗi buồn.

  2. danh từ

    đau đớn; nỗi đau; thương đau

  3. tính từ

    bất hạnh; không may; rủi ro

    • Anh ấy trông rất buồn.

  4. danh từ

    đau khổ và oán thán; ai oán

    • Lòng anh ấy tràn đầy nỗi buồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.