/
悲
悲
bi
⼼bộ tâm · 12 nétbuồn; bi thương; đau buồn
4 nghĩa#18271
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
buồn; bi thương; đau buồn
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy nỗi buồn.
- 貳名danh từ
đau đớn; nỗi đau; thương đau
- 參形tính từ
bất hạnh; không may; rủi ro
- 。
Anh ấy trông rất buồn.
- 肆名danh từ
đau khổ và oán thán; ai oán
- 。
Lòng anh ấy tràn đầy nỗi buồn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
悲
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
buồn; bi thương; đau buồn
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy nỗi buồn.
- 貳名danh từ
đau đớn; nỗi đau; thương đau
- 參形tính từ
bất hạnh; không may; rủi ro
- 。
Anh ấy trông rất buồn.
- 肆名danh từ
đau khổ và oán thán; ai oán
- 。
Lòng anh ấy tràn đầy nỗi buồn.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù