Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
爱
yêu; yêu thích; thích
NGHĨA
- 壹动động từ
yêu; yêu thích; thích
中喜欢;对某人或某事有好感xǐhuān; duì mǒurén huò mǒushì yǒu hǎogǎn
- 。
Tôi yêu gia đình của tôi.
- ,。
Cô ấy rất thích đọc sách, ngày nào cũng đến thư viện.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh phải lòng em.
- !!!
Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.
- ,。
Thương em thương cả đường đi lối về.
- 。
Anh yêu thương em nhiều hơn ai hết.
- ,。
Tôi là người Trung Quốc và tôi yêu Trung Quốc.
- 貳动động từ
hay; có xu hướng; dễ bị
中经常或容易做某事;有做某事的倾向jīngcháng huò róngyì zuò mǒu shì; yǒu zuò mǒu shì de qīngxiàng
- 。
Anh ấy thích đùa.
- ,。
Cô ấy hay đến muộn, mỗi lần họp đều bắt mọi người chờ.
- 參名danh từ
ân tình; ơn nghĩa
中对人或事物的深厚感情;关心和喜欢duì rén huò shìwù de shēnhòu gǎnqing;guānxin hé xǐhuān
- 。
Anh ấy có tình cảm với cô ấy.
- 。
Ân tình của cha mẹ dành cho con cái là sâu sắc nhất.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
yêu; yêu thích; thích
中喜欢;对某人或某事有好感xǐhuān; duì mǒurén huò mǒushì yǒu hǎogǎn
- 。
Tôi yêu gia đình của tôi.
- ,。
Cô ấy rất thích đọc sách, ngày nào cũng đến thư viện.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh phải lòng em.
- !!!
Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.
- ,。
Thương em thương cả đường đi lối về.
- 。
Anh yêu thương em nhiều hơn ai hết.
- ,。
Tôi là người Trung Quốc và tôi yêu Trung Quốc.
- 貳动động từ
hay; có xu hướng; dễ bị
中经常或容易做某事;有做某事的倾向jīngcháng huò róngyì zuò mǒu shì; yǒu zuò mǒu shì de qīngxiàng
- 。
Anh ấy thích đùa.
- ,。
Cô ấy hay đến muộn, mỗi lần họp đều bắt mọi người chờ.
- 參名danh từ
ân tình; ơn nghĩa
中对人或事物的深厚感情;关心和喜欢duì rén huò shìwù de shēnhòu gǎnqing;guānxin hé xǐhuān
- 。
Anh ấy có tình cảm với cô ấy.
- 。
Ân tình của cha mẹ dành cho con cái là sâu sắc nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.