Tới nội dung chính

爱

爱
ài
ái
⽖bộ trảo · 10 nét

yêu; yêu thích; thích

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#193
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    yêu; yêu thích; thích

    中喜欢;对某人或某事有好感xǐhuān; duì mǒurén huò mǒushì yǒu hǎogǎn

    • 。

      Tôi yêu gia đình của tôi.

    • ,。

      Cô ấy rất thích đọc sách, ngày nào cũng đến thư viện.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Anh phải lòng em.

    • !!!

      Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.

    • ,。

      Thương em thương cả đường đi lối về.

    • 。

      Anh yêu thương em nhiều hơn ai hết.

    • ,。

      Tôi là người Trung Quốc và tôi yêu Trung Quốc.

  2. 貳动động từ

    hay; có xu hướng; dễ bị

    中经常或容易做某事;有做某事的倾向jīngcháng huò róngyì zuò mǒu shì; yǒu zuò mǒu shì de qīngxiàng

    • 。

      Anh ấy thích đùa.

    • ,。

      Cô ấy hay đến muộn, mỗi lần họp đều bắt mọi người chờ.

  3. 參名danh từ

    ân tình; ơn nghĩa

    中对人或事物的深厚感情;关心和喜欢duì rén huò shìwù de shēnhòu gǎnqing;guānxin hé xǐhuān

    • 。

      Anh ấy có tình cảm với cô ấy.

    • 。

      Ân tình của cha mẹ dành cho con cái là sâu sắc nhất.

爱
ài
ái
BỘ THỦ⽖
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu