/
惩
惩
trừng
⼼bộ tâm · 12 néttrừng phạt; chế tài
3 nghĩa#22627
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trừng phạt; chế tài
- 。
Anh ta đã trừng phạt tên trộm đó.
- 貳动động từ
cảnh cáo; răn đe
- 。
Anh ấy đã trừng phạt học sinh đó.
- 參动động từ
quở trách gay gắt; trách mắng nghiêm khắc
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
惩
Phồn thể懲
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trừng phạt; chế tài
- 。
Anh ta đã trừng phạt tên trộm đó.
- 貳动động từ
cảnh cáo; răn đe
- 。
Anh ấy đã trừng phạt học sinh đó.
- 參动động từ
quở trách gay gắt; trách mắng nghiêm khắc
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù