惩
惩
trừng
⼼bộ tâm · 12 néttrừng phạt; chế tài
3 nghĩa#22627
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trừng phạt; chế tài
- 。
Anh ta đã trừng phạt tên trộm đó.
- 貳动động từ
cảnh cáo; răn đe
- 。
Anh ấy đã trừng phạt học sinh đó.
- 參动động từ
quở trách gay gắt; trách mắng nghiêm khắc
Đang tải…
惩
Phồn thể懲
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trừng phạt; chế tài
- 。
Anh ta đã trừng phạt tên trộm đó.
- 貳动động từ
cảnh cáo; răn đe
- 。
Anh ấy đã trừng phạt học sinh đó.
- 參动động từ
quở trách gay gắt; trách mắng nghiêm khắc
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.