mǐn
mẫn
bộ tâm · 13 nét

thương xót; trắc ẩn; đồng cảm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thương xót; trắc ẩn; đồng cảm(kế thừa)

    • Anh ấy nhìn cô ấy một cách thương xót.

  2. động từ

    (văn) thương xót; đau lòng; bi mẫn(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.