xiǎng
tưởng
bộ tâm · 13 nét

nghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#29
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ

    用脑子思考;想到或记起某事yòng nǎozi sīkǎo; xiǎngdào huò jìqǐ mǒushì

    • Bạn đang nghĩ gì vậy?

    • Tôi đã suy nghĩ về vấn đề này suốt cả đêm.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bạn có nhớ tôi không?

    • Bạn nhớ tôi không?

    • Em nhớ anh không?

    • Anh nhớ em không?

    • Tôi muốn đi cùng với bạn.

  2. động từ

    nghĩ (rằng); cho rằng; muốn; nhớ

    用脑子考虑或相信某件事yòng nǎozi kǎolǜ huò xiāngxìn mǒu jiàn shì

    • Tôi nghĩ anh ấy sẽ đến.

    • Tôi nghĩ phương pháp này chắc sẽ hiệu quả.

  3. động từ

    muốn; mong muốn; nghĩ; nhớ

    有愿望去做某事;希望得到yǒu yuànwàng qù zuò mǒushì;xīwàng dédào

    • Bạn muốn ăn gì?

    • Cô ấy muốn học một ngôn ngữ mới.

  4. động từ

    nghĩ đến; nghĩ ra; mong muốn

    思考或回忆某事;希望得到某物sīkǎo huò huíyì mǒushì;xīwàng dédào mǒuwù

    • Anh ấy đã nghĩ ra một cách hay để giải quyết vấn đề.

  5. động từ

    nhớ; nhớ nhung

    思念;怀念sīniàn; huáiniàn

    • Tôi rất nhớ bạn.

    • Xa nhà, ngày nào tôi cũng nhớ nhà da diết.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tương(nhìn nhau, lẫn nhau)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.