想
muốn; nghĩ; nhớ
NGHĨA
- 壹
muốn; nghĩ; nhớ
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn có nhớ tôi không?
- ?
Bạn nhớ tôi không?
- ?
Em nhớ anh không?
- ?
Anh nhớ em không?
- 。
Tôi muốn đi cùng với bạn.
- 貳动động từ
nghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
中用脑子思考;想到或记起某事yòng nǎozi sīkǎo; xiǎngdào huò jìqǐ mǒushì
- ?
Bạn đang nghĩ gì vậy?
- 。
Tôi đã suy nghĩ về vấn đề này suốt cả đêm.
- 參动động từ
nghĩ (rằng); cho rằng; muốn; nhớ
中用脑子考虑或相信某件事yòng nǎozi kǎolǜ huò xiāngxìn mǒu jiàn shì
- 。
Tôi nghĩ anh ấy sẽ đến.
- 。
Tôi nghĩ phương pháp này chắc sẽ hiệu quả.
- 肆动động từ
muốn; mong muốn; nghĩ; nhớ
中有愿望去做某事;希望得到yǒu yuànwàng qù zuò mǒushì;xīwàng dédào
- ?
Bạn muốn ăn gì?
- 。
Cô ấy muốn học một ngôn ngữ mới.
- 伍动động từ
nghĩ đến; nghĩ ra; mong muốn
中思考或回忆某事;希望得到某物sīkǎo huò huíyì mǒushì;xīwàng dédào mǒuwù
- 。
Anh ấy đã nghĩ ra một cách hay để giải quyết vấn đề.
- 陸动động từ
nhớ; nhớ nhung
中思念;怀念sīniàn; huáiniàn
- 。
Tôi rất nhớ bạn.
- ,。
Xa nhà, ngày nào tôi cũng nhớ nhà da diết.
NGHĨA
- 壹
muốn; nghĩ; nhớ
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn có nhớ tôi không?
- ?
Bạn nhớ tôi không?
- ?
Em nhớ anh không?
- ?
Anh nhớ em không?
- 。
Tôi muốn đi cùng với bạn.
- 貳动động từ
nghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
中用脑子思考;想到或记起某事yòng nǎozi sīkǎo; xiǎngdào huò jìqǐ mǒushì
- ?
Bạn đang nghĩ gì vậy?
- 。
Tôi đã suy nghĩ về vấn đề này suốt cả đêm.
- 參动động từ
nghĩ (rằng); cho rằng; muốn; nhớ
中用脑子考虑或相信某件事yòng nǎozi kǎolǜ huò xiāngxìn mǒu jiàn shì
- 。
Tôi nghĩ anh ấy sẽ đến.
- 。
Tôi nghĩ phương pháp này chắc sẽ hiệu quả.
- 肆动động từ
muốn; mong muốn; nghĩ; nhớ
中有愿望去做某事;希望得到yǒu yuànwàng qù zuò mǒushì;xīwàng dédào
- ?
Bạn muốn ăn gì?
- 。
Cô ấy muốn học một ngôn ngữ mới.
- 伍动động từ
nghĩ đến; nghĩ ra; mong muốn
中思考或回忆某事;希望得到某物sīkǎo huò huíyì mǒushì;xīwàng dédào mǒuwù
- 。
Anh ấy đã nghĩ ra một cách hay để giải quyết vấn đề.
- 陸动động từ
nhớ; nhớ nhung
中思念;怀念sīniàn; huáiniàn
- 。
Tôi rất nhớ bạn.
- ,。
Xa nhà, ngày nào tôi cũng nhớ nhà da diết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.