Tới nội dung chính

想

想
xiǎng
tưởng
⼼bộ tâm · 13 nét

muốn; nghĩ; nhớ

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#29
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    muốn; nghĩ; nhớ

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Bạn có nhớ tôi không?

    • ?

      Bạn nhớ tôi không?

    • ?

      Em nhớ anh không?

    • ?

      Anh nhớ em không?

    • 。

      Tôi muốn đi cùng với bạn.

  2. 貳动động từ

    nghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ

    中用脑子思考;想到或记起某事yòng nǎozi sīkǎo; xiǎngdào huò jìqǐ mǒushì

    • ?

      Bạn đang nghĩ gì vậy?

    • 。

      Tôi đã suy nghĩ về vấn đề này suốt cả đêm.

  3. 參动động từ

    nghĩ (rằng); cho rằng; muốn; nhớ

    中用脑子考虑或相信某件事yòng nǎozi kǎolǜ huò xiāngxìn mǒu jiàn shì

    • 。

      Tôi nghĩ anh ấy sẽ đến.

    • 。

      Tôi nghĩ phương pháp này chắc sẽ hiệu quả.

  4. 肆动động từ

    muốn; mong muốn; nghĩ; nhớ

    中有愿望去做某事;希望得到yǒu yuànwàng qù zuò mǒushì;xīwàng dédào

    • ?

      Bạn muốn ăn gì?

    • 。

      Cô ấy muốn học một ngôn ngữ mới.

  5. 伍动động từ

    nghĩ đến; nghĩ ra; mong muốn

    中思考或回忆某事;希望得到某物sīkǎo huò huíyì mǒushì;xīwàng dédào mǒuwù

    • 。

      Anh ấy đã nghĩ ra một cách hay để giải quyết vấn đề.

  6. 陸动động từ

    nhớ; nhớ nhung

    中思念;怀念sīniàn; huáiniàn

    • 。

      Tôi rất nhớ bạn.

    • ,。

      Xa nhà, ngày nào tôi cũng nhớ nhà da diết.

想
xiǎng
tưởng
BỘ THỦ⼼
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu