惸
惸
quỳnh
⼼bộ tâm · 12 nétchỉ; duy nhất; chỉ có
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chỉ; duy nhất; chỉ có(kế thừa)
- 貳形tính từ
hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh(kế thừa)
- 。
Anh ấy cô đơn một mình.
惸
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chỉ; duy nhất; chỉ có(kế thừa)
- 貳形tính từ
hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh(kế thừa)
- 。
Anh ấy cô đơn một mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.