Tới nội dung chính

惒

惒
hé
⼼bộ tâm · 12 nét

và; với

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    và; với(kế thừa)

  2. 貳连liên từ

    và; cùng với; với(kế thừa)

    中表示两个或多个人、事物、想法等连接在一起biǎoshì liǎng ge huòzhě duōge rén、shìwù、xiǎngfǎ děng liánjiē zàiyìqi

    • 。

      Tôi và anh ấy là bạn cùng lớp.

  3. 參名danh từ

    tổng (toán học)(kế thừa)

    中两个或多个数加在一起的结果liǎng gè huò duō ge shù jiā zài yìqǐ de jiéguǒ

    • ?

      Tổng này là bao nhiêu?

  4. 肆形tính từ

    hòa hợp; hài hòa(kế thừa)

    中搭配得当,声音或关系融洽dāpèi dédàng、shēngyīn huò guānxi rónngqià

    • 。

      Cuộc sống của họ rất hòa thuận.

  5. 伍动động từ

    hòa giải; giảng hòa(kế thừa)

    中停止争执,双方同意合作或友好相处tíngzhǐ zhengzhí、shuāngfāng tóngyì hézuò huò yǒuhǎo xiāngchǔ

    • 。

      Họ đã làm hòa rồi.

  6. 陸动động từ

    hòa (trong thể thao); hòa nhau(kế thừa)

    中比赛中双方得分相同,没有胜负bǐsài zhōng shuāngfāng défēn xiāngtóng, méiyǒu shèngnègfù

    • 。

      Trận đấu này chúng ta hòa rồi.

  7. 柒名danh từ

    Nhật Bản; (yếu tố ghép) người Nhật; tiếng Nhật(kế thừa)

    中日本国;日本的;日本人rìběn guó;rìběn de;rìběn rén

    • 。

      Anh ấy thích kimono Nhật Bản.

  8. 捌名danh từ

    Họ Hà(kế thừa)

    中一个姓氏;复姓之一yī gè xìngshì; fùxìng zhī yī

惒
hé
BỘ THỦ⼼
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu