bộ tâm · 12 nét

và; cùng với; với

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    và; cùng với; với(kế thừa)

    表示两个或多个人、事物、想法等连接在一起biǎoshì liǎng ge huòzhě duōge rén、shìwù、xiǎngfǎ děng liánjiē zàiyìqi

    • Tôi và anh ấy là bạn cùng lớp.

  2. danh từ

    tổng (toán học)(kế thừa)

    两个或多个数加在一起的结果liǎng gè huò duō ge shù jiā zài yìqǐ de jiéguǒ

    • Tổng này là bao nhiêu?

  3. tính từ

    hòa hợp; hài hòa(kế thừa)

    搭配得当,声音或关系融洽dāpèi dédàng、shēngyīn huò guānxi rónngqià

    • Cuộc sống của họ rất hòa thuận.

  4. động từ

    hòa giải; giảng hòa(kế thừa)

    停止争执,双方同意合作或友好相处tíngzhǐ zhengzhí、shuāngfāng tóngyì hézuò huò yǒuhǎo xiāngchǔ

    • Họ đã làm hòa rồi.

  5. động từ

    hòa (trong thể thao); hòa nhau(kế thừa)

    比赛中双方得分相同,没有胜负bǐsài zhōng shuāngfāng défēn xiāngtóng, méiyǒu shèngnègfù

    • Trận đấu này chúng ta hòa rồi.

  6. danh từ

    Nhật Bản; (yếu tố ghép) người Nhật; tiếng Nhật(kế thừa)

    日本国;日本的;日本人rìběn guó;rìběn de;rìběn rén

    • Anh ấy thích kimono Nhật Bản.

  7. danh từ

    Họ Hà(kế thừa)

    一个姓氏;复姓之一yī gè xìngshì; fùxìng zhī yī

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.