Tới nội dung chính

惑

惑
huò
hoặc
⼼bộ tâm · 12 nét

bị mê hoặc; bối rối; nghi hoặc

2 nghĩa#38589
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bị mê hoặc; bối rối; nghi hoặc

    • 。

      Tôi bị câu hỏi này làm cho bối rối.

  2. 貳动động từ

    làm rối; làm lộn xộn

    • 。

      Vấn đề này khiến tôi rất bối rối.

惑
huò
hoặc
BỘ THỦ⼼
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu