Tới nội dung chính

惌

惌
yuān
uyên
⼼bộ tâm · 12 nét

oán giận; mang oán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    oán giận; mang oán

    • 。

      Anh ấy oán hận tôi.

惌
yuān
uyên
BỘ THỦ⼼
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu