Tới nội dung chính

惶

惶
huáng
hoàng
⼼bộ tâm · 12 nét

lo sợ; hoảng sợ; bất an (yếu tố ghép)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lo sợ; hoảng sợ; bất an (yếu tố ghép)

    • 。

      Trong lòng anh ấy tràn đầy sự sợ hãi.

惶
huáng
hoàng
BỘ THỦ⼼
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu