Tới nội dung chính

恼

恼
nǎo
não
⼼bộ tâm · 9 nét

bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận

    • 。

      Anh ấy rất dễ nổi giận.

恼
nǎo
não
BỘ THỦ⼼
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu