mèn
muộn
bộ môn · 7 nét

bực bội; buồn chán; ngột ngạt

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#13363
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bực bội; buồn chán; ngột ngạt

    不开心、不高兴的感觉bù kāixīn、bù gāoxìng de gǎnjué

    • Hôm nay tôi rất buồn chán.

  2. tính từ

    ủ rũ; uể oải; tinh thần sa sút

    心情不好;感到伤心或不开心xīnqíng búhǎo;gǎndào shāngxīn huò búkāixīnhuà

    • Anh ấy trông rất buồn bã.

  3. tính từ

    buồn bã; bi sầu

    感到伤心、不开心的gǎndào shāngxīn、bù kāixīn de

  4. tính từ

    kín; bịt kín; kín khít

    密封;不通风mìfēng;bù tōngfēng

    • Trong phòng rất ngột ngạt.

  5. tính từ

    không thông thoáng; không thoát khí; kín hơi

    空气不流通、不透气的kōngqì bù liúutōng、bù tòuqì de

    • Căn phòng này rất ngột ngạt.

  6. tính từ

    bít kín; đậy kín

    关闭得很紧,不通风guānbì de hěn jǐn, búthōngfēng

    • Căn phòng rất ngột ngạt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • tâm(trái tim, tâm trí)HỘI Ý

Trái tim bị nhốt sau cánh cửa đóng kín — cảm giác bức bối, u uất.

(bao trên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.